13/05/2012

Danh sách 7

STT

Họ và tên

Nghề nghiệp

Nơi cư trú

2956.

Hoàng Quốc Hải

 

Hà Nội

2957.

Bùi Thạch Hãn

Cử nhân luật

Đức

2958.

Tran Ngoc Tuong

Thạc sĩ chuyên ngành xã hội học

Anh

2959.

Trần Thị Khánh

Biên tập viên nhà xuất bản Trẻ

TP.HCM

2960.

Nguyễn Thị Mười

Nội trợ

TP.HCM

2961.

Chau Thanh Nguyen

Huu trí

Hoa Kỳ

2962.

Vũ Kim Tường

Cán bộ khoa học nghỉ hưu

Hà Nội

2963.

Lê Văn Cường

Kinh doanh sắt thép

Hà Nội

2964.

Phạm Hải Hồ

Dịch thuật, biên soạn sách

Đà Nẵng

2965.

Trần Trung Chính

Viện Nghiên cứu Đô thị & Phát triển Hạ tầng.

Hà Nội

2966.

Nguyễn Văn Khánh

 

Văn Giang HưngYên

2967.

Nguyễn Văn Chiến

 

Văn Giang HưngYên

2968.

Nguyễn Hữu Phước

 

Văn Giang HưngYên

2969.

Nguyễn Mạnh Kim

Viết báo tự do

TP.HCM

2970.

Hoàng Phạm Khánh Nhật

Du học sinh

Úc

2971.

Luu Ngọc Thiện

Kỹ sư

Hà Nội

2972.

Nguyễn Vũ

Kỹ sư - Tư vấn kỹ thuật

TP.HCM

2973.

Trần Văn Terry

Công nhân

Úc

2974.

Đỗ Đăng Liêu

Hưu trí

Úc

2975.

Nguyễn Văn Ninh

Kỹ sư

Văn Lâm, Hưng Yên

2976.

Phan Bá Thọ

Nhà thơ

TP.HCM

2977.

Hồ Thanh Hùng

Kỹ sư

TP.HCM

2978.

Đặng Đình Hồng

Kinh doanh

Hà Nội

2979.

Tống Văn Linh

Kỹ sư Thuỷ lợi

Thái Bình

2980.

Nguyễn Hải Tùng

Kỹ sư điện tử

Hoa Kỳ

2981.

Lê Hồ Sinh Nguyên

Kỹ sư cơ khí

Nhật Bản

2982.

Pham Quynh Huong

Viện Xã hội học

Hà Nội

2983.

Lê Nguyên Long

Du học sinh

Hoa Kỳ

2984.

Trương Cường

Thạc Sĩ CNTT

TP.HCM

2985.

Van Do

 

Hoa Kỳ

2986.

Nguyễn Thanh Minh

Họa sĩ

TP.HCM

2987.

Lê Ngọc Anh

Kỹ sư viễn thông

TP.HCM

2988.

Nguyễn Bắc

Nông dân sống tại một xã miền núi

Tuyên Quang

2989.

Nguyễn Văn Bửu

Công nhân

Hoa Kỳ

2990.

Dương Quốc Cường

Buôn bán tự do

Đức

2991.

Nguyễn Thức

Thương gia

Canada

2992.

Tran Mai Sinh

 

Đức

2993.

Trần Viết Cường

Sinh viên

Hà Nội

2994.

Tran Trong Duc

Tiến sĩ xã hội học

TP.HCM

2995.

Tống Hùng Cường

Nhạc công bộ gõ

Quảng Ninh

2996.

Phạm Ngọc Long

Kinh doanh thiết bị văn phòng

Hải Phòng

2997.

Huỳnh Thái Học

Kỹ sư Điện tử Viễn thông

Nha Trang

2998.

Giản Tư Hải

Kiến trúc sư

Nghệ An

2999.

Nguyễn Quang Khải

 

Thanh Hóa

3000.

Nguyễn Tấn Ich

 

Đồng Nai

3001.

Vu Quang Quynh

 

Hàn Quốc

3002.

Võ Đoàn Phong

Chuyên viên

TP.HCM

3003.

Phan Van Hieu

Nghiên cứu sinh tiến sĩ

Hoa Kỳ

3004.

Le Kim-Song

Lecturer in Finance
Murdoch Business School

Úc

3005.

Trần Đình Thắng

Cựu giảng viên

TP.HCM

3006.

Hà Chí Hải

Nhân viên bán hàng

Hà Nội

3007.

Huy Quang

PGS TS

Hà Nội

3008.

Nguyễn Hồng Anh

Lái xe

Hà Nội

3009.

Hoàng Mạnh Cường

Giáo viên

Nam Định

3010.

Ngô Minh

Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam

Huế

3011.

Mai Toàn Đức

Kỹ sư

TP.HCM

3012.

Xuân Lộc

Linh mục

Hoa Kỳ

3013.

Do Hang

Dân thường

Canada

3014.

Trần Định

Nhà báo, NSNA

Hà Nội

3015.

Vo Trung

 

Hoa Kỳ

3016.

Hoàng Duy Tân

Quản lý nhà hàng

Hải Phòng

3017.

Nguyễn Kỳ Hưng

Đại học Curtin, Western Australia

Úc

3018.

Nguyen Minh Diep

Sale representative

Úc

3019.

Phan Văn Thành

Thạc sĩ Sinh học

TP.HCM

3020.

Pham Thanh Lam

Giáo viên hưu trí

Bình Định

3021.

Nguyễn Minh Trung

Kỹ sư công nghệ thông tin

TP.HCM

3022.

Đặng Ngọc Chiến

Kỹ sư công nghệ thông tin

TP.HCM

3023.

Nguyễn Hào

Bác sỹ

Quảng Nam

3024.

Hoàng Quý Thân

Tiến sĩ

Hà Nội

3025.

Hoàng Thúc Cẩn

Đại tá Cựu chiến binh

Hà Nội

3026.

Hoàng Gia Cương

Nhà thơ

Hà Nội

3027.

Vũ Văn Cao

Cử nhân Kinh tế. Chuyên viên tin học

Thái Bình

3028.

Hồ Đại Hiệp

Công nhân về hưu

TP.HCM

3029.

Nguyễn Văn Huy

Cán bộ hưu trí

Vũng Tàu

3030.

Nguyễn Thanh Linh

Cử nhân kinh tế

Đà Nẵng

3031.

Trần Thị Thìn

Hưu trí trường CĐSP

Đà Lạt

3032.

Phạm Thị Kim Oanh

Giáo viên

Đà Lạt

3033.

Phạm Xuân Hưng

Giáo viên

Đà Lạt

3034.

Phạm Thị Hoa Lê

Kỹ sư

Đà Lạt

3035.

Phạm Hải Yến

Cử nhân

Đà Lạt

3036.

Bùi Bình Thuận

 

Hà Nội

3037.

Nguyễn Thành Tuân

Giáo viên

Quảng Bình

3038.

Nguyễn Lê Thanh

Công nhân

Úc

3039.

Phạm Ngưng Hương

Kỹ sư công nghệ thông tin, hồi hưu

Thụy Sĩ

3040.

Thích Chơn Chánh

Tu sĩ tịnh thất Viên Dung

TP.HCM

3041.

Nguyen Thanh Lam

Giám đốc doanh nghiệp

Hà Nội

3042.

Hanh Tran

Library Technician

Úc

3043.

Tô Minh Chi

Hưu trí

Úc

3044.

Thu Tran

Accountant

Úc

3045.

Nguyen Minh

 

Đức

3046.

Lê Thanh Hải.

Thợ điện

Hà Tĩnh

3047.

Thuần Nguyễn

Kỹ sư

Hoa Kỳ

3048.

Nguyễn Mạnh Đức

 

Hà Nội

3049.

Tony Pham

Kỹ sư

Úc

3050.

Trần Trung Hiếu

Kỹ sư

Úc

3051.

Đào Phương Thảo

Lưu học sinh

Văn Giang, Hưng Yên

3052.

Kim Do

Business

Hoa Kỳ

3053.

Trần Xuân Trường

Tiến sỹ Toán-Lý

Đức

3054.

Hương Nguyễn

 

Đức

3055.

Lê Quang Nguyễn

 

Đức

3056.

Lê Chương Nguyễn

 

Đức

3057.

Lambert Nguyễn

 

Đức

3058.

Tran Anne

Sinh viên

Pháp

3059.

Chử Thị Thêm

Nông dân

Văn Giang HưngYên

3060.

Nguyễn Hữu Phước

Học sinh

Văn Giang HưngYên

3061.

Nguyễn Văn Chiến

Học sinh

Văn Giang HưngYên

3062.

Phạm Văn Dương

Công nhân

Văn Giang HưngYên

3063.

Nguyễn Chí Hùng John

Giám đốc phòng nghiên cứu khoa học

Úc

3064.

Đỗ Quang Tuyến

Kỹ sư

Hoa Kỳ

3065.

Nguyễn Chính

Nông dân

Hưng Yên

3066.

Nguyễn Hoài Nam

Kỹ sư Hóa

Hà Nội

3067.

Trần Đỗ Vũ

Sinh viên

TP.HCM

3068.

David Doan

Chuyên viên kỹ thuật ngành hàng không

Hoa Kỳ

3069.

Nguyễn Thăng Long

 

Hà Nội

3070.

Nguyễn Nam

Công chức

Bình Dương

3071.

Nguyễn Hiếu

Học sinh

Bình Dương

3072.

Hoàng Kim Oanh

Nhân viên văn phòng

TP.HCM

3073.

Nguyen Quang Hong

Kỹ sư

Bắc Ninh

3074.

Thiều Quang Thịnh

Sinh viên

TP.HCM

3075.

Tran Chinh

Kỹ sư điện tử

Hoa Kỳ

3076.

Nguyễn Chí Nhân

Kiến trúc sư

Đà Nẵng

3077.

Hoàng Mạnh Toàn

Phân tích thiết kế hệ thống

Hà Nội

3078.

Lê Kim Chung

Giảng viên

Thanh Hóa

3079.

Pham Van Thanh

Thạc sĩ kinh tế

Hà Nội

3080.

Nguyễn Ngọc Sơn

Kinh doanh

TP.HCM

3081.

Ngô Đức Hào

Thương gia

Đà Nẵng

3082.

Vũ Hoàng Sơn

Kỹ sư Xây dựng

Hà Nội

3083.

Nguyễn Ngọc Vinh

Kế toán

TP.HCM

3084.

Đỗ Cao Hiền

Nghề nghiệp tự do

Tây Ninh

3085.

Lại Vân Hòa

Kỹ sư Dệt

TP.HCM

3086.

Đặng Hoàng Giang

Kỹ sư tin học

Hà Nội

3087.

Nguyễn Văn Dương

Kỹ sư địa chất

Hà Nội

3088.

Lê Thiên Phước

 

TP.HCM

3089.

Trần Thị Hải

Nhân viên văn phòng

Vũng Tàu

3090.

Do Huu Binh

PhD

Úc

3091.

Võ Ngọc Lâm

Kỹ sư điện

Canada

3092.

Vũ Thuần

Lão thành cách mạng

Hà Nội

3093.

Lê Mai

Luật gia

Hà Nội

3094.

Lê Hữu Đức

Trung tướng

Hà Nội

3095.

Trần Đức Quế

Hưu trí

Hà Nội

3096.

Hồ Ngọc Long

Kinh doanh

TP.HCM

3097.

Linh Van Son

Kỹ sư điện

TP.HCM

3098.

Tô Viết Thuấn

ĐH Y Dược Huế

Huế

3099.

Phạm Xuân Hưng

Trình dược viên

Hà Nội

3100.

Nguyễn Quốc Toản

IT

TP.HCM

3101.

Nguyễn Thịnh

Cựu chiến binh

Séc

3102.

Phan Vang Ân

Công chức

Úc

3103.

Nguyễn Tuấn Anh

Nghề nghiệp tự do

TP.HCM

3104.

Trịnh Thị Hòa

Tiến sỹ Công nghệ môi trường

Hà Nội

3105.

Trần Văn Hà

Tư vấn luật

Nam Định

3106.

Nguyễn Minh

Kỹ sư Điện cơ

TP.HCM

3107.

Trần Thanh Hà

Sinh viên

Hà Nội

3108.

Nguyễn Quang Thạch

Viết báo tự do, hoạt động xã hội về lĩnh vực thư viên

Hà Tĩnh

3109.

Nguyễn Vũ Dân

Nguyên cựu sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam, kỹ sư chế tạo máy

TP.HCM

3110.

Đặng Văn Nam

Kế toán

TP.HCM

3111.

Nguyen Vu Hiep

Kiến trúc sư

Hoa Kỳ

3112.

Võ Dân Giang

Nhân viên bảo vệ chợ

Quảng Nam

3113.

Hà Thanh Chiên

Công nhân

Thái Bình

3114.

Đặng Khải Vỹ

Kinh doanh

Hà Nội

3115.

Phạm Văn Thám

Kỹ sư Kinh tế nông nghiệp, cựu sỹ quan QĐNDVN

Hà Tĩnh

3116.

Đặng Ngọc Linh

Phiên dịch

Hải Phòng

3117.

Le Duc

Kỹ sư

Séc

3118.

Dominique Irlande

Journaliste

Pháp

3119.

Mathieu Nguyen

Professeur languistique

Pháp

3120.

Cao Quốc Tuấn

Kiến trúc sư

Hà Nội

3121.

Phạm Văn Lễ

Kỹ sư cầu đường

TP.HCM

3122.

Trần Minh Hùng

Giáo viên lịch sử

Huế

3123.

Phí Văn Dũng

Kỹ sư tin học

Hà Nội

3124.

Phí Nhật Minh

Nghề tự do

Hà Nội

3125.

Trúc Lâm

 

Thụy Sĩ

3126.

Nguyễn Việt

 

Thụy Sĩ

3127.

Phúc Lộc

 

Thụy Sĩ

3128.

Trần Hoàng Hà

Cử nhân Luật Thương mại

TP.HCM

3129.

Lê Xuân Hòa

Kỹ sư Cơ khí

Vũng Tàu

3130.

Nguyễn Quang Nhàn

Công nhân lái xe vận tải

Hoa Kỳ

3131.

Hoàng Anh Vũ

Engineer, Project Manager

Indonesia

3132.

Lê Văn Thanh

Kỹ sư

Hải Phòng

3133.

Hồ Bất Khuất

Nhà báo

Hà Nội

3134.

Nguyễn Hữu Tưởng

Viện Nghiên cứu Hán Nôm - Hà Nội

Hà Nội

3135.

Pham Thi Kim Anh

Tài chính

Hà Nội

3136.

Đỗ Thị Hòa

Giáo viên về hưu

Hà Nội

3137.

Tran Thien Huong

Kỹ sư

Đức

3138.

Nguyễn Thành Ngọc

Nhân viên

Đức

3139.

Lê Văn Oanh

Kỹ sư xây dựng

Hà Nội

3140.

Nguyễn Thị Nương

Giảng viên khoa Ngữ Văn

Hà Nội

3141.

Duong Van Chien

 

Hà Nội

3142.

Đặng Nguyên Hài

Kỹ sư

Khánh Hòa

3143.

Hồ Thị Kim Chung

Hưu trí

Hà Nội

3144.

Phan Ánh Ngọc

Thương binh

Bình Phước

3145.

Nguyễn Khắc Nghĩa

Sinh viên

Hà Nội

3146.

Nguyễn Đình Khánh

Cán bộ kỹ thuật

Hà Nội

3147.

Vũ Triệu Bảo Ngọc

Lao động tự do

Hà Nội

3148.

Nguyễn Hiếu Hạnh

Cán bộ

Hà Nội

3149.

Đinh Thị Hòa

Nông dân

Bắc Giang

3150.

Nguyễn Thị Cấp

Nông dân

Điện Biên

3151.

Nguyễn Văn Xuân

Người tàn tật

Vũng Tàu

3152.

Đoan Trang

 

Hà Nội

3153.

Đặng Văn Nhu

Nông dân

Bắc Ninh

3154.

Đỗ Thị Thiêm

Nông dân

Bắc Ninh

3155.

Ngô Thị Đức

Nông dân

Bắc Ninh

3156.

Dương Thị Phục

Nông dân

Bắc Ninh

3157.

Đỗ Văn Hảo

Nông dân

Bắc Ninh

3158.

Nguyễn Tiến Việt

Làm việc tự do

Hà Nội

3159.

Nguyễn Minh Thành

Sinh viên

TP.HCM

3160.

Lê Thị Phú

Tiến sĩ, giảng viên đại học

TP.HCM

3161.

Vũ Hồng Nhật

KS, giảng viên nghỉ hưu

Thanh Hóa

3162.

Phạm Tư Thanh Thiện

Nhà báo về hưu, nguyên Phó ban Việt ngữ đài RFI

Pháp

3163.

Nguyễn Thị Minh Dung

Nội trợ

TP.HCM

3164.

Đàm Văn Khánh

Kỹ sư

Hà Nội

3165.

Vũ Khắc Tâm

Nghề tự do

Hải Dương

3166.

Nguyễn Thanh Hiệp

Kỹ sư CNTT

TP.HCM

3167.

Việt Quốc Huy

 

TP.HCM

3168.

Dat Nguyen

Surveyor

Úc

3169.

Ha Nguyen Vu

Nhân viên văn phòng

TP.HCM

3170.

Nguyễn Anh Tuấn

Sinh viên

Huế

3171.

Phạm Văn Minh

 

Hà Nội

3172.

Nguyen Thi Hoa

 

TP.HCM

3173.

Nguyễn Trung Thành

Kỹ sư Giao thông

Phú Thọ

3174.

Lê Văn Cường

Kinh doanh

Hà Nội

3175.

Nguyễn Văn Khoa

Thạc sĩ

TP.HCM

3176.

Cao Văn Hải

Kỹ Sư

TP.HCM

3177.

Nguyễn Châu

Nghề in ấn

Hoa Kỳ

3178.

Trịnh Cao Minh Châu

Kỹ sư

Hà Nội

3179.

Trương Dại Hải

Kiến trúc sư

TP.HCM

3180.

Nguyen Quy

Văn phòng

Quảng Nam

3181.

Huỳnh Tấn Mãn

Giám sát Vệ sinh công cộng

Hà Lan

3182.

Huỳnh Ngọc Lan

Kế toán

Hà Lan

3183.

Nguyen Chinh

Du học sinh

Hoa Kỳ

3184.

Lê Trung Kiên

Cử nhân kinh tế

Hà Nội

3185.

Tran Bao

Nghề tự do

Hoa Kỳ

3186.

Do Hoang Thanh

Kinh doanh

Thụy Điển

3187.

Le Thu Huong

Kinh doanh

Thụy Điển

3188.

Nguyen Liem

Tiến sĩ sinh hoc

Hoa Kỳ

3189.

Trần Văn Minh

Gỉảng viên Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội, đã nghỉ hưu

Hà Nội

3190.

Tô Đình Đài

Hưu trí

Hoa Kỳ

3191.

Bui Xuan Tu

Giao vien

Nam Định

3192.

Phạm Đức Nguyên

Tiến sỹ, đã nghỉ hưu

Hà Nội

3193.

Nguyễn Thế Kỷ

Cán bộ quân đội đã nghỉ hưu

Hà Nội

3194.

Trịnh Sơn

Kỹ sư điện tử

Hoa Kỳ

3195.

Trịnh Tuấn Dũng

Kỹ sư

Hà Nội

3196.

Nguyễn Vũ Thạch

Kỹ sư điện

TP.HCM

3197.

Phùng Thị Lý

Công dân

TP.HCM

3198.

Đinh Quang Hinh

Kinh doanh

TP.HCM

3199.

Vũ Thị Bích

Hưu trí

Pháp

3200.

Vũ Khắc Lương

PGS TS Y học, giảng viên

Hà Nội

3201.

Trần Văn Bang

Kỹ sư

TP.HCM

3202.

Phạm Lý

 

Canada

3203.

Nguyễn Thị Khánh

 

Canada

3204.

Nguyễn Thược

 

Canada

3205.

Luân Phạm

 

Canada

3206.

Tâm Phạm

 

Canada

3207.

Phát Phạm

 

Canada

3208.

Đoàn Lâm Cường

Technical Support Executive

TP.HCM

3209.

Lê Minh Hiếu

Nhân viên văn phòng

TP.HCM

3210.

Hoang Chien Cong

Công nhân

Hải Dương