10/05/2012

Danh sách 6

STT

Họ và Tên

Nghề Nghiệp

Địa chỉ

2787.

Trần Thăng Long

Kỹ sư Xây dựng

Bắc Ninh

2788.

Vũ Quỳnh Liên

Nhân viên Ngân hàng

Hà Nội

2789.

Trần Quang Ninh

Giảng viên Đại học

TP HCM

2790.

Nguyễn Văn Khánh

Nông dân

Văn Giang - Hưng Yên

2791.

Nguyễn Hữu Phước

Nông dân

Văn Giang - Hưng Yên

2792.

Phạm Thị Cách

Nông dân

Văn Giang - Hưng Yên

2793.

Chu Thị Thêm

Nông dân

Văn Giang - Hưng Yên

2794.

Trương Phước Lai

Tiến sỹ Hoá học

Pháp

2795.

Lý Thế Vọng

Dịch thuật

Hà Nội

2796.

Trần Đình Bé

Kỹ sư Cơ khí

Quảng Ngãi

2797.

Dương Thanh Hà

Kỹ sư Xây dựng

Đồng Nai

2798.

Trần Tấn Cung

Kỹ sư

Đức

2799.

Huang Ying Jun

Kỹ sư Điện kỹ thuật

Cambodia

2800.

Nga Lê

Bác sĩ

Úc

2801.

Đinh Ngọc Hưng

Hưu trí

Hà Nội

2802.

Nguyễn Triệu Ðồng

Giảng viên Đại học về hưu

Pháp

2803.

Lê Đình Tín

Kinh doanh

TP HCM

2804.

Trần Quang An

Dược sĩ

Bình Thuận

2805.

Trương Thị Thoa

Kinh doanh

Hà Nội

2806.

Phan Kim Phương

Thạc sĩ, Bác sĩ

TP HCM

2807.

Mai Thao

Cư dân

Mỹ

2808.

Loan Nguyen

Cư dân

Mỹ

2809.

Bùi Phi Hùng

Nhân viên

Hà Nội

2810.

Đàm Minh

Cựu chiến binh

Hải Phòng

2811.

Nguyễn Chính Kết

Phóng viên TTTH

Mỹ

2812.

Đỗ Kim Chi

Officer Scanner

Úc

2813.

Vũ Lan Anh

Họa sĩ

TP HCM

2814.

Vũ Thành Hiếu

Doanh nhân

TP HCM

2815.

Đạt Nguyễn

Thạc sĩ CNTT

Úc

2816.

Trịnh Quốc Việt

CNTT

Hà Nội

2817.

Phạm Văn Tùng

Kỹ sư Xây dựng

Hà Nội

2818.

Phạm Thành Trung

Kỹ sư Cơ khí

Thái Nguyên

2819.

Harry Hoang

 

Mỹ

2820.

Nhữ Xuân Thạo

Cán bộ hưu trí

Vũng Tàu

2821.

Trần Thanh Vân

Mục sư

Mỹ

2822.

Lê Phước Long

Kinh doanh

Quảng Trị

2823.

Phạm Văn Khoa

Kỹ sư Thiết kế

Hà Nội

2824.

Phạm Hoài Đức

TS Sinh học

Hà Nội

2825.

Nguyễn Đức Nam

Sinh viên Du học

Hàn Quốc

2826.

Đào Hà Anh

Sinh viên Du học

Hàn Quốc

2827.

Pham Quang Hoa

Bác sĩ

Lâm Đồng

2828.

Nguyễn Văn Sĩ

Hành nghề tự do

Lâm Đồng

2829.

Trần Tiễn Cao Đăng

Tự do

Hà Nội

2830.

Nguyễn Bá Dũng

Công dân

Hà Nội

2831.

Hàn Quang Vinh

Kỹ sư Tin học

Hà Nội

2832.

Nguyễn Hoàng Văn

Nhà văn

Úc

2833.

Nguyễn Đức Minh

Sinh viên

Hà Nội

2834.

Nghiêm Sĩ Cường

Kinh doanh

Hà Nội

2835.

Bac Tran

Công dân

Mỹ

2836.

Dang Anh Tuan

Kỹ sư

Mỹ

2837.

Hoang Bich Mai

Công dân

Canada

2838.

Nguyễn Văn Thắng

Kỹ sư

Hà Nội

2839.

Trần Ngọc Thành

Kỹ sư

Ba-lan

2840.

Nguyễn Đình Dũng

Công dân

CH Séc

2841.

Tran Hue

Bác sĩ Nhi khoa

Đức

2842.

Nguyễn Ngọc Phương

Kỹ sư Hóa chất

Mỹ

2843.

Caubay Thiem

Kỹ sư Dân dụng

Mỹ

2844.

Lan Pham

Chuyên viên Kế toán

Mỹ

2845.

Lữ Thứ

Công dân

Mỹ

2846.

Bùi Thảo Nguyên

Giảng viên Đại học

Nha Trang

2847.

Đào Việt Dũng

Tự do

Hà Nội

2848.

Dao Cat Tien

Tự do

Hà Nội

2849.

DINH-DEBOUNY Hưu-Tung

Kỹ sư

Bỉ

2850.

Lê Viết Quân

Nhà Báo

TP HCM

2851.

Bùi Tín

Nhà báo tự do

Pháp

2852.

Trương Vĩnh Phúc

Cựu chiến binh

Hà Nội

2853.

Nguyễn Hữu Viễn

Tiến sĩ Toán học

Ba-lan

2854.

Phạm Q. Bình

Điện toán

Mỹ

2855.

Bùi Trần Minh Dũng

Nông dân

Bến Tre

2856.

Trần Hữu Hiếu

Kinh doanh

TP HCM

2857.

Sở Tuệ Dung

Công nhân

Hà Nội

2858.

Mike Tran

Sinh viên

Mỹ

2859.

Huy Tran

Công dân

Mỹ

2860.

Phan Antoinette

Kinh doanh

Pháp

2861.

Phạm Anh Tuấn

Tiến sĩ

Hà Nội

2862.

Ngô Đức Thuận

Công dân

TP HCM

2863.

Nguyễn Hà Luân

Luật sư

Hà Nội

2864.

Tạ Dzu

Công dân

Mỹ

2865.

Nguyễn Hữu Dõng

Công dân

Đức

2866.

Lã Quang Trung

Nhân viên Phát triển Cộng đồng

Hà Nội

2867.

Nguyễn Thành Công

Kỹ sư

Hàn Quốc

2868.

Nguyễn Thục Quyên

Nha sĩ

Đức

2869.

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh

Công dân

Nha Trang

2870.

Nguyễn Xuân Tiến

Kỹ sư Hóa học

Thụy Sĩ

2871.

Nguyễn Quốc Cường

Sinh viên

Mỹ

2872.

Nguyễn Kim Hồng

Kỹ sư

Hà Nội

2873.

Nguyễn Thiên Công

Kỹ sư Cơ khí

Đức

2874.

Võ Phương Nam

Kỹ sư Điện

TP HCM

2875.

Đinh Quang Minh

Cử nhân Kinh tế

Hà Nội

2876.

Trương Phát Khuê

Công dân

Đăk Lăk

2877.

Ngô Quốc Việt

Kỹ sư Xây dựng

Hà Nội

2878.

Đỗ Quang Tăng

Công dân

Hà Nội

2879.

Bùi Đức Dũng

Cử nhân Luật, Thwong binh

Hà Nội

2880.

Lê Văn Hiệp

Kỹ sư Cơ khí

Nhật Bản

2881.

Pham Thi Rinh

Hưu trí

TP HCM

2882.

Helen Nguyễn

Công dân

New Zeland

2883.

Trần Ngọc Sơn

Giáo viên Tiểu học

Phú Thọ

2884.

Nguyễn Vinh Sơn

Đạo diễn Điện ảnh

TP HCM

2885.

Nguyễn Duy Dương

Kỹ sư Tin học

TP HCM

2886.

Le Nguyen-Thinh

Giảng viên, Nghiên cứu

Đức

2887.

Pham Mai Ly

Nội trợ

Thụy Điển

2888.

Phạm Hữu Nghệ

Thương binh

TP HCM

2889.

Lương Linh Hoạt

Cựu Chiến binh

TP HCM

2890.

Lưu Anh Tuấn

Công nhân

Ba-lan

2891.

Đinh Thi Thu Huyền

Tự do

Hà Nội

2892.

Nguyễn Tường Tâm

Nhà báo tự do

Mỹ

2893.

Nguyễn Thanh Tuấn

Công nhân

Long An

2894.

Vũ Ngọc Sơn

Kế toán viên

Hà Nội

2895.

Trinh Hong Trang

Giáo viên nghỉ hưu

Hà Nội

2896.

Nguyễn Quốc Khánh

Kỹ sư Điện

Đức

2897.

Trần Hưng Thinh

Cán bộ hưu trí

Hà Nội

2898.

Nguyễn Văn Việt

Cán bộ hưu trí

TP HCM

2899.

Đặng Quyết Tiến

Giảng viên Đại học

Thái Nguyên

2900.

Trần Quốc Hải

Tiến sĩ, hưu trí

Hà Nội

2901.

Hoàng Văn Nam

Giáo viên

Phú Thọ

2902.

Lê Hải Bằng

Kỹ sư

Hà Nội

2903.

Anh Thư

Kiểm toán viên

Hà Nội

2904.

Hải Triều

Bác sĩ

Hà Nội

2905.

Trần Thân

Giáo viên

Hà Nội

2906.

Trần Văn Ngọc

Giáo viên Tiếng Pháp

Hà Nội

2907.

Trần Thị Hồng Lợt

Kế toán viên

TP HCM

2908.

Nguyễn Hoàng Giang

Nông dân

Cần Thơ

2909.

Phạm Hùng

Hưu trí

Canada

2910.

Ngô Điều

Cưụ Sĩ quan QĐND VN

Hà Nội

2911.

Nguyễn Đức Hùng

Kỹ sư Cơ điện

Hà Nội

2912.

Trần Lê Văn

Công dân

TP HCM

2913.

Nguyễn Đạt

Kỹ sư Hóa

Mỹ

2914.

Dư Tôn Hoàng Long

Kiến trúc sư

Hà Nội

2915.

Bùi Việt Tú

Công nhân viên

Yên Bái

2916.

Nguyễn Khánh Trung

Công dân

Pháp

2917.

Trần Thị Phương Mai

Kỹ sư

Đức

2918.

Nguyễn Hữu Phước

Sinh viên Kiến trùc

Đà Nẵng

2919.

Tommy Văn Nguyễn

Hưu trí

Mỹ

2920.

Dương Sanh

Công dân

Khánh Hòa

2921.

Lê Văn Thịnh

Giáo viên

Phú Yên

2922.

Đỗ Ngọc Oanh

Doanh nhân

TP HCM

2923.

Vũ Duy Hùng

Kỹ sư Cơ khí

TP HCM

2924.

Ngô Văn Hòa

Giáo viên

Đà Nẵng

2925.

Lê Quốc Hùng

Kỹ sư Xây dựng

Đà Nẵng

2926.

Kim Ngọc Cương

Cán bộ hưu trí

Hà Nội

2927.

Ngô Ngọc Trai

Công dân

Hà Nội

2928.

Bùi Văn Long

Hưu trí

Mỹ

2929.

Nguyễn Thế Hải

Cán bộ hưu trí

Hà Nội

2930.

Trần Quang Ngọc

Chuyên viên Nghiên cứu ĐH Harvard

Mỹ

2931.

Quyet Nguyen

Sr Operator

Mỹ

2932.

Nguyễn Đình Khuyến

Họa sĩ

Hà Nội

2933.

Huỳnh Ngọc Chênh

Nhà Báo

 

2934.

Hoàng Xuân Huấn

PGS Tiến sĩ, Giảng viên ĐH

Hà Nội

2935.

Trần Tuấn Dũng

Hưu trí

Canada

2936.

Nguyễn Vĩnh Nguyên

Kỹ sư, Cựu chiến binh

Hà Nội

2937.

Hoàng Giang

Kỹ sư

Hải Phòng

2938.

Hung Tran

Desktop/Network Admin

Mỹ

2939.

Thi Vũ

Thi sĩ

Pháp

2940.

Johnny Hoàng

Trafic Controler

Úc

2941.

Nguyễn Thế Quang

Giáo viên Trung học

Mỹ

2942.

Vũ Thế Cường

Tiến sĩ, Kỹ sư Cơ khí

Đức

2943.

Trần Quang Ngọc

TS, Kỹ sư Điện

Đức

2944.

Trần Bá Lợi

Kỹ sư

Na Uy

2945.

Trần Ngọc Danh

Tiến sĩ Toán học

Mỹ

2946.

Trần thị Hường

Công dân

Đức

2947.

Trịnh Anh Hùng

Công dân

Đức

2948.

Nguyễn Đức Độ

Kinh doanh

Bắc Ninh

2949.

Trần Tuấn Tú

Giảng viên ĐH, Khoa Môi trường

TP HCM

2950.

Nguyễn Bảo Lâm

Kiến trúc sư

Hà Nội

2951.

Nguyễn Khắc Vỹ

Cán bộ hưu trí

TP HCM

2952.

Phan Thi Trong Tuyen

Sinh hoc Y khoa

Pháp

2953.

Nguyen Quang Trong

GS ĐH Rouen

Pháp

2954.

Lê Tuấn Minh

GĐ Marketing

TP HCM

2955.

Đào xuân Dũng

BS Y khoa, đã nghỉ hưu

Hà Nội